Tấm Poly Gia Lai

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là tổng kho tấm Poly lấy sáng ở Gia Lai – Địa chỉ: 60a Tôn Thất Tùng, phường Pleiku – Điện thoại: 0979.666.147 – 0979.373.662

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

NỘI DUNG CHÍNH

TỔNG HỢP KIẾN THỨC VỀ TẤM POLYCARBONATE LẤY SÁNG

Cẩm nang sản phẩm – Phân loại – Quy trình sản xuất – Kích thước – Màu sắc – Thi công – Kinh nghiệm mua hàng

Tấm Poly lấy sáng (Polycarbonate) là vật liệu nhựa kỹ thuật có khả năng truyền sáng, chịu va đập tốt, trọng lượng nhẹ và dễ gia công. Sản phẩm được sử dụng phổ biến trong mái che, giếng trời, nhà xe, nhà kính, nhà xưởng, mái hiên, hành lang và các công trình kiến trúc.

Có 3 dòng sản phẩm chính cần phân biệt:

  1. Poly đặc ruột (Solid Polycarbonate).

  2. Poly rỗng ruột (Multiwall/Hollow Polycarbonate).

  3. Poly dạng tôn sóng (Corrugated Polycarbonate).

Dưới đây là kiến thức tổng hợp từ góc độ sản phẩm, kinh doanh vật liệu và thi công thực tế.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là tổng kho tấm Poly lấy sáng ở Gia Lai – Địa chỉ: 60a Tôn Thất Tùng, phường Pleiku – Điện thoại: 0979.666.147 – 0979.373.662

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

1. Cấu tạo cơ bản của tấm Poly lấy sáng

1.1. Thành phần nguyên liệu

Tấm Polycarbonate được sản xuất chủ yếu từ nhựa Polycarbonate nguyên sinh hoặc hỗn hợp nguyên liệu theo công thức của nhà sản xuất.

Các thành phần cơ bản:

Thành phầnChức năng
Nhựa PCTạo độ cứng, độ bền và khả năng chịu va đập
Phụ gia chống UVHạn chế tác động của tia cực tím
Phụ gia ổn định nhiệtCải thiện khả năng chịu nhiệt
Phụ gia tạo màuTạo màu sắc theo yêu cầu
Phụ gia quang họcĐiều chỉnh độ truyền sáng, độ khuếch tán
Phụ gia hỗ trợ gia côngCải thiện tính ổn định khi đùn ép

Lưu ý: Không phải sản phẩm nào cũng có đầy đủ các thành phần trên. Tỷ lệ và công thức phụ thuộc vào nhà sản xuất, phân khúc và mục đích sử dụng.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

1.2. Đặc điểm vật liệu

  • Trọng lượng nhẹ hơn nhiều loại vật liệu kính.

  • Khả năng chịu va đập cao.

  • Có khả năng truyền sáng tự nhiên.

  • Dễ cắt, khoan, uốn nguội trong giới hạn cho phép.

  • Có nhiều màu sắc và kiểu cấu trúc.

  • Một số dòng được xử lý chống tia UV.

  • Có khả năng cách nhiệt nhất định, đặc biệt ở dòng rỗng ruột nhiều lớp.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

1.3. Quy trình sản xuất tấm Poly

Quy trình sản xuất công nghiệp cơ bản:
  1. Chuẩn bị nguyên liệu

    Chọn hạt nhựa PC, phụ gia, chất tạo màu và nguyên liệu chống UV phù hợp.

  2. Sấy nguyên liệu

    Kiểm soát độ ẩm của hạt nhựa trước khi gia công để hạn chế lỗi bọt khí và giảm chất lượng sản phẩm.

  3. Nấu chảy và đùn ép

    Hạt nhựa được gia nhiệt, làm nóng chảy và đưa qua hệ thống đùn.

  4. Tạo hình sản phẩm

    Sử dụng khuôn và hệ thống tạo hình để sản xuất tấm đặc, tấm rỗng hoặc tấm dạng sóng.

  5. Phủ lớp chống UV

    Với sản phẩm có yêu cầu, lớp chống UV được đồng đùn lên bề mặt hoặc xử lý theo công nghệ tương ứng.

  6. Làm nguội và hiệu chỉnh

    Kiểm soát độ phẳng, chiều rộng, độ dày và hình dạng tấm.

  7. Cắt quy cách và kiểm tra chất lượng

    Kiểm tra ngoại quan, kích thước, độ dày, độ truyền sáng và các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn sản phẩm.

  8. Đóng gói và xuất xưởng

    Dán màng bảo vệ, đóng kiện và vận chuyển đến nhà phân phối.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

2. Phân loại tấm Poly lấy sáng

2.1. Poly đặc ruột

Poly đặc ruột là dòng tấm nhựa có cấu trúc đồng nhất, không có khoang rỗng bên trong, bề mặt phẳng và tương đối giống kính về ngoại quan.

Đặc điểm:

  • Độ trong suốt cao ở phiên bản trong.

  • Chịu va đập tốt.

  • Khả năng truyền sáng tốt.

  • Có thể uốn nguội theo bán kính phù hợp.

  • Dễ cắt và gia công.

  • Thường có giá cao hơn dòng rỗng ruột cùng diện tích.

Độ dày tham khảo:

Độ dàyỨng dụng thường gặp
1 mmTấm che nhẹ, ứng dụng phụ trợ
1,5 mmVách che, chi tiết trang trí
2 mmMái che nhỏ, vách ngăn
3 mmMái hiên, mái lấy sáng nhỏ
4 mmMái che dân dụng
5 mmMái che, giếng trời
6 mmMái che diện tích vừa
8 mmCông trình yêu cầu độ cứng cao hơn
10 mmMái che, vách lấy sáng
12 mmCông trình có yêu cầu kỹ thuật cao
15–20 mmMột số ứng dụng kiến trúc chuyên dụng

Độ dày thực tế tùy thương hiệu và dòng sản phẩm.

2.2. Poly rỗng ruột

Poly rỗng ruột có cấu tạo gồm hai hoặc nhiều lớp nhựa, được liên kết bằng các vách ngăn bên trong, tạo thành các khoang rỗng.

Đặc điểm nổi bật:

  • Nhẹ hơn Poly đặc cùng kích thước.

  • Có khả năng cách nhiệt nhờ lớp không khí bên trong.

  • Truyền sáng và khuếch tán ánh sáng tốt.

  • Phù hợp làm mái che diện tích lớn.

  • Dễ thi công, vận chuyển.

  • Khả năng chịu tải phụ thuộc cấu trúc, độ dày và khoảng cách xà gồ.

Các cấu trúc thường gặp:

Loại cấu trúcĐặc điểm
2 lớp – 2 váchCấu tạo phổ biến, nhẹ
3 lớpNhiều khoang hơn, tăng độ cứng
4 lớpKhả năng cách nhiệt và chịu lực tốt hơn tùy thiết kế
Nhiều lớp dạng tổ ongCấu trúc phức tạp, dùng cho yêu cầu kỹ thuật cao

Độ dày tham khảo:

  • 4 mm.

  • 5 mm.

  • 6 mm.

  • 8 mm.

  • 10 mm.

  • 12 mm.

  • 16 mm.

  • 20 mm.

  • 25 mm.

Lưu ý: Độ dày tổng thể không thể hiện đầy đủ chất lượng. Cần kiểm tra số lớp, độ dày từng lớp, độ dày vách ngăn và khối lượng trên mét vuông.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

2.3. Poly dạng tôn sóng

Poly dạng tôn sóng là tấm Polycarbonate được tạo hình theo dạng sóng tương tự tôn lợp mái.

Đặc điểm:

  • Có dạng sóng tròn hoặc sóng vuông.

  • Dễ kết hợp với mái tôn kim loại.

  • Có khả năng truyền sáng tự nhiên.

  • Thích hợp làm dải mái lấy sáng xen kẽ.

  • Thường có độ cứng hình học tốt nhờ cấu trúc sóng.

Phân loại theo hình dạng:

  • Tôn Poly sóng tròn.

  • Tôn Poly sóng vuông.

  • Tôn Poly dạng sóng lớn.

  • Tôn Poly dạng sóng nhỏ.

  • Tôn Poly theo biên dạng tương thích với tôn kim loại.

Độ dày tham khảo: khoảng 0,8–2,0 mm ở nhiều dòng phổ thông; một số dòng có quy cách khác tùy nhà sản xuất.

Đặc biệt, khi mua tôn Poly sóng cần kiểm tra bước sóng, chiều cao sóng và biên dạng, không chỉ kiểm tra chiều rộng tấm.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

3. Màu sắc tấm Poly lấy sáng

Có 6 nhóm màu phổ biến mà người mua thường quan tâm:
Màu sắcTên thương mạiĐặc điểm
Nâu tràBronzeGiảm chói, tạo cảm giác dịu mắt
Xanh hồLake Blue / Green BlueÁnh sáng xanh dịu, tính thẩm mỹ cao
Trắng trongClearTruyền sáng tự nhiên cao
Trắng sữaOpalÁnh sáng tán xạ, hạn chế nhìn xuyên
Xám khóiGrey / SmokeGiảm chói, vẻ ngoài hiện đại
Xanh dươngBlueTạo ánh sáng xanh, dùng trang trí

3.1. Đặc điểm từng màu

Nâu trà (Bronze)

  • Ánh sáng dịu hơn màu trong.

  • Hạn chế cảm giác chói.

  • Phù hợp mái hiên, sân thượng, nhà xe, mái che ban công.

Xanh hồ (Lake Blue)

  • Tạo hiệu ứng ánh sáng xanh.

  • Thích hợp công trình cần tính thẩm mỹ.

  • Dùng cho mái che, hồ bơi, khu nghỉ dưỡng.

Trắng trong (Clear)

  • Khả năng truyền sáng cao.

  • Tạo không gian sáng tự nhiên.

  • Phù hợp giếng trời, nhà kính, mái lấy sáng.

Trắng sữa (Opal)

  • Khuếch tán ánh sáng.

  • Hạn chế nhìn xuyên trực tiếp.

  • Phù hợp mái che nhà ở, hành lang, nhà xưởng.

Xám khói (Grey / Smoke)

  • Giảm cường độ ánh sáng trực tiếp.

  • Màu sắc hiện đại, sang trọng.

  • Phù hợp mái hiên, nhà xe, công trình thương mại.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

3.2. Màu sắc ảnh hưởng đến khả năng truyền sáng

Một số số liệu tham khảo được công bố cho các dòng Poly rỗng ruột:

MàuĐộ truyền sáng tham khảo
Trắng trong87%
Xanh hồ / Tosca47%
Xanh lá33%
Xanh dương26%
Nâu trà19%
Xám khói10%
Trắng sữa33%

Lưu ý quan trọng: Đây không phải thông số cố định cho mọi sản phẩm. Độ truyền sáng còn phụ thuộc độ dày, cấu trúc, lớp phủ và mã màu của từng hãng. Trắng sữa cũng không đồng nghĩa với khả năng cách nhiệt tuyệt đối.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

4. Kích thước và quy cách tấm Poly

4.1. Các khổ rộng phổ biến

Theo quy cách sản phẩm trên thị trường, các khổ rộng thường gặp gồm:

Khổ rộngQuy đổi
1m221.220 mm
1m521.520 mm
1m821.820 mm
2m102.100 mm

Các khổ này đặc biệt phổ biến ở dòng Poly đặc ruột. Một số sản phẩm rỗng ruột có khổ rộng cố định 2,1 m; cần kiểm tra quy cách từng hãng.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

4.2. Chiều dài

Chiều dài có thể được cung cấp theo nhiều hình thức:

  • Dạng cuộn: 20 m, 30 m hoặc chiều dài khác.

  • Dạng tấm: 2,44 m; 3,05 m; 5,8 m; 6 m.

  • Cắt theo kích thước công trình.

  • Sản xuất theo đơn đặt hàng.

4.3. Bảng độ dày tổng hợp

Dòng sản phẩmĐộ dày thường gặp
Poly đặc ruột1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 8 – 10 – 12 mm
Poly rỗng ruột4 – 5 – 6 – 8 – 10 – 12 – 16 – 20 mm
Poly tôn sóngKhoảng 0,8 – 1 – 1,2 – 1,5 – 2 mm

Các quy cách trên mang tính tổng hợp tham khảo, không phải mọi độ dày đều có sẵn ở tất cả các khổ và màu.

4.4. Trọng lượng theo độ dày của Poly đặc ruột

Với nhựa PC có khối lượng riêng tham khảo khoảng 1.200 kg/m³, có thể ước tính:

Độ dàyTrọng lượng gần đúng
2 mm2,4 kg/m²
3 mm3,6 kg/m²
4 mm4,8 kg/m²
5 mm6,0 kg/m²
6 mm7,2 kg/m²
8 mm9,6 kg/m²
10 mm12,0 kg/m²

Công thức tính nhanh:

\[ \text{Trọng lượng (kg)} = \text{Diện tích (m²)} \times \text{Trọng lượng (kg/m²)} \]

Ví dụ: 20 m² Poly đặc dày 3 mm:

\[ 20 \times 3,6 = 72\text{ kg} \]

Đối với Poly rỗng ruột và tôn sóng, cần dùng trọng lượng thực tế theo catalogue, không áp dụng bảng này.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

5. Ưu điểm và nhược điểm của từng dòng Poly

Tiêu chíĐặc ruộtRỗng ruộtTôn sóng
Truyền sángTốtTốtTùy màu
Chịu va đậpRất tốtTốt, tùy cấu trúcTốt, tùy độ dày
Cách nhiệtTrung bìnhTốt hơn nhờ khoang khíThường thấp hơn rỗng ruột
Trọng lượngNặng hơnNhẹNhẹ
Độ cứngCaoPhụ thuộc kết cấuTăng nhờ hình dạng sóng
Gia côngDễCần xử lý đầu khoangTheo biên dạng sóng
Giá thànhThường caoTrung bìnhTùy sản phẩm
Ứng dụngMái che cao cấpMái che, nhà kínhMái lấy sáng xen kẽ

5.1. Ưu điểm chung

  • Lấy sáng tự nhiên, tiết kiệm điện chiếu sáng ban ngày.

  • Nhẹ, giảm tải trọng lên kết cấu mái.

  • Chịu va đập tốt so với kính thông thường.

  • Có nhiều màu sắc và kiểu dáng.

  • Có thể cắt theo kích thước.

  • Phù hợp nhiều loại công trình.

5.2. Nhược điểm cần lưu ý

  • Có thể giãn nở đáng kể khi nhiệt độ thay đổi.

  • Dễ trầy xước nếu vệ sinh không đúng cách.

  • Sản phẩm không có lớp chống UV phù hợp có thể nhanh lão hóa ngoài trời.

  • Poly rỗng có thể bị bụi, nước hoặc côn trùng xâm nhập vào khoang nếu xử lý đầu tấm không đúng.

  • Mái Poly có thể gây nóng nếu chọn màu và cấu trúc không phù hợp.

  • Cần hệ khung và phụ kiện chuyên dụng để hạn chế dột, rung và bung mái.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

6. Ứng dụng thực tế của tấm Poly lấy sáng

6.1. Công trình dân dụng
  • Mái hiên trước nhà.

  • Mái che sân thượng.

  • Mái che ban công.

  • Giếng trời cầu thang.

  • Mái che sân phơi.

  • Mái che lối đi.

  • Mái che cửa sổ.

  • Mái che nhà để xe.

6.2. Công trình thương mại

  • Mái che quán cà phê.

  • Mái che nhà hàng.

  • Mái che khách sạn.

  • Mái che trung tâm thương mại.

  • Mái che khu vui chơi.

  • Mái che hồ bơi.

  • Mái che khu nghỉ dưỡng.

6.3. Công trình công nghiệp

  • Mái lấy sáng nhà xưởng.

  • Nhà kho.

  • Nhà máy sản xuất.

  • Hành lang nhà xưởng.

  • Khu vực đóng gói hàng hóa.

  • Nhà kính nông nghiệp.

  • Khu vực chăn nuôi.

6.4. Công trình nông nghiệp

  • Nhà kính trồng rau.

  • Nhà màng trồng hoa.

  • Nhà ươm cây giống.

  • Nhà trồng nấm.

  • Khu vực phơi nông sản.

  • Công trình chăn nuôi cần lấy sáng.

6.5. Gợi ý lựa chọn theo công trình

Công trìnhLoại Poly nên xem xét
Mái hiên nhà phốĐặc ruột hoặc tôn sóng
Giếng trờiĐặc ruột hoặc rỗng ruột
Mái che sân thượngĐặc ruột hoặc rỗng ruột
Nhà xeĐặc ruột hoặc rỗng ruột
Nhà xưởngRỗng ruột hoặc tôn sóng
Nhà kínhRỗng ruột
Mái tôn lấy sángTôn Poly sóng
Mái che cao cấpĐặc ruột
Mái lấy sáng cần giảm nhiệtRỗng ruột nhiều lớp, màu phù hợp

7. Kinh nghiệm thi công tấm Poly chuyên nghiệp

Đây là phần rất quan trọng vì chất lượng mái Poly không chỉ phụ thuộc vào tấm nhựa mà còn phụ thuộc vào hệ khung, phụ kiện, kỹ thuật lắp đặt và xử lý chống dột.

7.1. Khảo sát trước khi thi công

Trước khi lắp đặt cần kiểm tra:

  1. Diện tích và hình dạng mái.

  2. Độ dốc thoát nước.

  3. Hướng nắng và hướng gió.

  4. Khoảng cách xà gồ.

  5. Vật liệu khung đỡ.

  6. Vị trí nối tấm.

  7. Phương án thoát nước.

  8. Khả năng chịu tải của hệ khung.

7.2. Chuẩn bị vật tư thi công

Các vật tư thường sử dụng:

  • Thanh nối H : Liên kết hai tấm Poly, tùy hệ phụ kiện.
  • Thanh U : Bảo vệ mép tấm, đặc biệt đầu khoang rỗng.
  • Vít chuyên dụng : Vít có long đền và gioăng EPDM.
  • Nẹp nhôm và gioăng : Kẹp và làm kín mối nối.
  • Băng keo chống bụi : Loại băng keo phù hợp cho hai đầu khoang rỗng.
  • Keo Silicone trung tính : Sử dụng loại tương thích với Polycarbonate.

7.3. Quy trình thi công mái Poly

  1. Bước 1 – Gia công hệ khung

    Lắp đặt khung sắt, thép hộp hoặc nhôm. Kiểm tra độ phẳng, độ chắc chắn và độ dốc.

  2. Bước 2 – Đo và cắt tấm

    Đo kích thước thực tế, tính toán phần chồng mí và khoảng hở giãn nở.

  3. Bước 3 – Xác định mặt chống UV

    Lắp đúng mặt có lớp bảo vệ UV hướng ra ngoài theo chỉ dẫn nhà sản xuất.

  4. Bước 4 – Định vị tấm

    Đặt tấm lên khung, căn chỉnh khoảng cách, bảo đảm không bị vặn xoắn.

  5. Bước 5 – Liên kết tấm

    Dùng hệ nẹp, thanh nối, vít và gioăng phù hợp. Không siết vít quá chặt.

  6. Bước 6 – Xử lý mối nối và mép tấm

    Dùng phụ kiện và keo tương thích, xử lý các điểm tiếp giáp, đầu tấm và vị trí thoát nước.

  7. Bước 7 – Kiểm tra hoàn thiện

    Kiểm tra độ kín nước, độ chắc chắn, độ phẳng và khả năng thoát nước trước khi bàn giao.

7.4. Những nguyên tắc kỹ thuật quan trọng

A. Tính toán giãn nở nhiệt

Polycarbonate giãn nở khi nhiệt độ tăng. Không được lắp quá khít hoặc bắt vít cố định cứng mà không có khe bù.

Cần tuân theo hệ số giãn nở và hướng dẫn khoan lỗ, khe hở của từng hãng. Với tấm dài, sai số giãn nở có thể trở nên đáng kể.

B. Xử lý đúng hướng khoang rỗng

Đối với Poly rỗng ruột:
  • Khoang rỗng cần bố trí theo hướng dốc thoát nước.

  • Đầu phía trên sử dụng băng keo kín phù hợp.

  • Đầu phía dưới dùng băng keo thoáng khí chống bụi chuyên dụng.

  • Có nẹp U bảo vệ mép.

  • Không bịt kín toàn bộ khoang theo cách khiến hơi ẩm bị giữ lại.

C. Khoan và bắt vít

  • Khoan lỗ có khoảng bù giãn nở.

  • Không bắt vít sát mép tấm.

  • Dùng gioăng EPDM phù hợp.

  • Không siết vít quá mạnh.

  • Không để đầu vít làm biến dạng tấm.

D. Độ dốc mái

Phải thiết kế độ dốc theo khuyến nghị của nhà sản xuất và hình dạng mái. Không nên làm mái quá phẳng vì dễ đọng nước, bụi bẩn và phát sinh rò rỉ.

E. Khoảng cách xà gồ

Không có một khoảng cách xà gồ áp dụng chung cho mọi tấm Poly. Cần căn cứ vào:

  • Loại Poly.

  • Độ dày.

  • Cấu trúc tấm.

  • Chiều dày và vật liệu khung.

  • Tải trọng gió, mưa và tải trọng bảo trì.

  • Khẩu độ và sơ đồ gối đỡ.

Không nên lấy thông số của Poly đặc để áp dụng cho Poly rỗng.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

7.5. Những sai lầm thường gặp khi thi công

Sai lầmHậu quảCách khắc phục
Lắp ngược mặt UVNhanh lão hóaXác định mặt UV trước khi lắp
Không chừa khe giãn nởCong, nứt, vênhTính toán khe bù
Siết vít quá chặtNứt, biến dạngDùng gioăng, siết vừa đủ
Bịt kín khoang rỗng sai cáchĐọng hơi nướcDùng băng keo kín và thoáng đúng đầu
Khoảng cách xà gồ quá lớnVõng, rungTính toán theo tải trọng
Chọn keo không tương thíchNứt ứng suấtSử dụng keo trung tính được nhà sản xuất chấp thuận
Không tạo độ dốcĐọng nước, dộtThiết kế thoát nước
Bóc màng bảo vệ quá sớmTrầy xướcGiữ màng trong quá trình thi công, bóc đúng thời điểm

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

8. Kinh nghiệm lựa chọn tấm Poly theo nhu cầu

8.1. Nên mua Poly đặc hay Poly rỗng?

Chọn Poly đặc ruột nếu:
  • Cần bề mặt giống kính.

  • Ưu tiên độ trong và khả năng chịu va đập.

  • Mái có thiết kế cong hoặc yêu cầu thẩm mỹ cao.

Chọn Poly rỗng ruột nếu:

  • Muốn giảm trọng lượng.

  • Cần khả năng cách nhiệt tốt hơn.

  • Làm mái diện tích lớn, nhà kính.

Chọn Poly tôn sóng nếu:
  • Làm mái tôn lấy sáng xen kẽ.

  • Cần đồng bộ biên dạng với tôn hiện hữu.

  • Ưu tiên thi công đơn giản.

8.2. Nên chọn màu nào?

Nhu cầuMàu gợi ý
Muốn lấy sáng tối đaTrắng trong
Muốn ánh sáng dịuTrắng sữa
Muốn hạn chế chóiNâu trà
Muốn giảm ánh sáng mạnhXám khói
Muốn tạo hiệu ứng xanhXanh hồ
Muốn mái che có tính trang tríNâu trà hoặc xanh hồ

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

8.3. Nên chọn độ dày bao nhiêu?

Không nên chỉ dựa vào diện tích mái để chọn độ dày. Cần xét cả khẩu độ, kết cấu và tải trọng.

Gợi ý định hướng ban đầu:

Hạng mụcDòng sản phẩm cần xem xét
Mái hiên nhỏPoly đặc 3–5 mm
Mái che sân thượngPoly đặc 4–6 mm hoặc rỗng 6–10 mm
Giếng trờiPoly đặc 4–6 mm hoặc rỗng 6–10 mm
Mái nhà xeĐặc 4–6 mm hoặc rỗng 6–10 mm
Nhà kínhRỗng 6–10 mm trở lên tùy thiết kế
Nhà xưởngRỗng hoặc tôn sóng theo hệ kết cấu

Đây chỉ là định hướng chọn hàng, không phải bảng thiết kế chịu lực. Công trình có khẩu độ lớn cần tính toán kỹ thuật riêng.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

9. Kinh nghiệm đặt mua tấm Poly lấy sáng

9.1. Kiểm tra nguồn gốc và thương hiệu

Khi đặt mua nên hỏi rõ:

  • Tên thương hiệu.

  • Nước sản xuất.

  • Đơn vị sản xuất hoặc nhập khẩu.

  • Nhựa PC nguyên sinh hay hỗn hợp.

  • Có lớp chống UV hay không.

  • Chống UV một mặt hay hai mặt.

  • Có catalogue và thông số kỹ thuật không.

  • Chính sách bảo hành.

  • Có hóa đơn và chứng từ hàng hóa không.

9.2. Kiểm tra chất lượng sản phẩm

Các tiêu chí cần kiểm tra:
Tiêu chíCách kiểm tra
Độ dàyĐo bằng thiết bị đo phù hợp
Khổ rộngĐo thực tế
Chiều dàiĐo và đối chiếu phiếu giao hàng
Màu sắcSo với mẫu đã duyệt
Độ trongKiểm tra độ đồng đều
Bề mặtKhông có vết xước lớn, nứt, bọt khí bất thường
Lớp UVKiểm tra tài liệu kỹ thuật và ký hiệu sản phẩm
Poly rỗngKiểm tra vách ngăn, khoang và mép tấm
Trọng lượngĐối chiếu thông số kg/m²

Kinh nghiệm: Không nên đánh giá chất lượng chỉ bằng cách nhìn độ trong hoặc dùng tay bẻ tấm. Cần kiểm tra độ dày, trọng lượng, cấu trúc và hồ sơ kỹ thuật.

9.3. Cách tính khối lượng cần đặt

Công thức:

\[ S = \text{Chiều dài} \times \text{Chiều rộng} \]

Ví dụ mái có kích thước 6 m × 4 m:

\[ S=6\times4=24m^2 \]

Nếu tính thêm 7% hao hụt:

\[ 24\times1,07=25,68m^2 \]

Nên yêu cầu nhà cung cấp lên sơ đồ cắt tấm để tối ưu hao hụt, thay vì tự cộng tỷ lệ cố định cho mọi công trình.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

9.4. 10 câu hỏi cần hỏi nhà cung cấp

  1. Đây là Poly đặc, rỗng hay tôn sóng?

  2. Nhựa PC có nguồn gốc từ đâu?

  3. Độ dày thực tế bao nhiêu?

  4. Khối lượng trên mỗi mét vuông bao nhiêu?

  5. Có lớp chống UV không?

  6. Màu sắc có đúng mẫu đã chọn không?

  7. Khổ rộng và chiều dài thực tế?

  8. Có phụ kiện đồng bộ không?

  9. Chính sách đổi trả và bảo hành như thế nào?

  10. Có hỗ trợ vận chuyển và hướng dẫn thi công không?

9.5. Những sai lầm khi đặt mua

  • Chọn hàng chỉ vì giá rẻ.

  • Không xác định rõ Poly đặc hay rỗng.

  • Không hỏi rõ độ dày thực tế.

  • Nhầm độ dày tấm với số lớp của tấm rỗng.

  • Không kiểm tra lớp chống UV.

  • Chọn màu không phù hợp mục đích.

  • Không tính hao hụt khi cắt.

  • Không mua đồng bộ phụ kiện.

  • Không thống nhất quy cách và tiêu chuẩn nghiệm thu trong đơn hàng.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

10. Bảo quản và vệ sinh tấm Poly

  • Dùng nước sạch để rửa bụi bẩn.

  • Dùng khăn mềm hoặc bọt biển.

  • Sử dụng dung dịch vệ sinh nhẹ tương thích với PC.

  • Không dùng bàn chải cứng.

  • Không dùng xăng, dung môi mạnh, acetone.

  • Không chà xát khi bề mặt có nhiều cát bụi.

  • Không bước trực tiếp lên tấm Poly khi vệ sinh mái.

  • Cần sử dụng sàn thao tác và biện pháp chống ngã phù hợp.

  • Kiểm tra định kỳ vít, gioăng, nẹp và mối nối.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

11. Bảng catalogue sản phẩm Poly tham khảo

Dưới đây là bảng danh mục có thể dùng để xây dựng catalogue bán hàng và quản lý mã sản phẩm.

Mã SPTên sản phẩmĐộ dày tham khảoMàu sắc
POL-01Poly đặc ruột2 mmTrắng trong
POL-02Poly đặc ruột3 mmNâu trà
POL-03Poly đặc ruột4 mmXanh hồ
POL-04Poly đặc ruột5 mmTrắng sữa
POL-05Poly đặc ruột6 mmXám khói
POL-06Poly đặc ruột8 mmTrắng trong
POL-07Poly rỗng 2 lớp4 mmTrắng trong
POL-08Poly rỗng 2 lớp5 mmNâu trà
POL-09Poly rỗng 2 lớp6 mmXanh hồ
POL-10Poly rỗng nhiều lớp8 mmTrắng sữa
POL-11Poly rỗng nhiều lớp10 mmXám khói
POL-12Poly rỗng nhiều lớp16 mmTrắng trong
POL-13Tôn Poly sóng trònTheo hãngTrắng trong
POL-14Tôn Poly sóng vuôngTheo hãngNâu trà
POL-15Tôn Poly lấy sángTheo hãngXanh hồ

Danh mục minh họa để xây dựng mã hàng, không khẳng định tất cả tổ hợp độ dày và màu đều có sẵn trên thị trường.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

12. Gợi ý phát triển kinh doanh sản phẩm Poly tại Đắk Lắk và Gia Lai

Với hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng, có thể phát triển sản phẩm Poly theo 4 nhóm:

Nhóm 1 – Poly đặc ruột

Phân phối theo khổ 1m22, 1m52, 1m82, 2m10; bán theo mét dài hoặc mét vuông tùy quy cách.

Nhóm 2 – Poly rỗng ruột

Tập trung các độ dày 5 mm, 6 mm, 8 mm, 10 mm, 16 mm.

Nhóm 3 – Tôn Poly sóng

Cung cấp các loại sóng tương thích với tôn lợp nhà xưởng và nhà dân dụng.

Nhóm 4 – Phụ kiện và thi công

Thanh H, U, nẹp nhôm, vít, gioăng, keo Silicone, băng keo chống bụi và dịch vụ lắp đặt.

Khách hàng mục tiêu:

  • Đại lý vật liệu xây dựng.

  • Nhà thầu xây dựng.

  • Đơn vị thi công mái che.

  • Công ty cơ khí và kết cấu thép.

  • Chủ nhà dân dụng.

  • Chủ nhà xưởng, kho hàng.

  • Trang trại, nhà kính nông nghiệp.

  • Quán cà phê, nhà hàng, khách sạn.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

13. Tài liệu kỹ thuật tham khảo

Một số nguồn có thể dùng để nghiên cứu thêm catalogue và quy cách sản phẩm:

  1. Catalogue kỹ thuật Polycarbonate đặc ruột KLPC – quy cách khổ rộng, độ dày, màu sắc.

  2. Catalogue sản phẩm tấm Polycarbonate KLPC – thông số các dòng đặc ruột và rỗng ruột.

  3. Bảng quy cách tấm Polycarbonate KLPC – trọng lượng, độ dày, kích thước.

  4. Thông số kỹ thuật Polycarbonate KLPC – khổ rộng và màu sắc.

  5. Bảng màu Polycarbonate – các màu và độ truyền sáng tham khảo.

CÔNG TY VŨ GIA PHÁT là nhà phân phối độc quyền tấm poly KLPC tại khu vực Tây Nguyên : Đắk Lắk + Gia Lai.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

14. Những nội dung nên xây dựng thành bộ tài liệu kinh doanh

Nếu phát triển thành danh mục sản phẩm hoàn chỉnh cho Vũ Gia Phát, tôi đề xuất chia thành các tài liệu sau:

STTTài liệuNội dung
1Catalogue Poly đặc20–30 mẫu
2Catalogue Poly rỗng20–30 mẫu
3Catalogue tôn Poly sóng10–20 mẫu
4Bảng màu Poly6–10 màu
5Bảng quy cáchKhổ rộng, chiều dài, độ dày
6Bảng phụ kiệnThanh H, U, nẹp, vít, gioăng
7Bảng giáGiá theo m², mét dài, tấm
8Hướng dẫn thi côngQuy trình và hình ảnh
9Hướng dẫn lựa chọnTheo công trình và ngân sách
10Tài liệu bán hàngTư vấn, báo giá, bảo hành

Định hướng quan trọng: Khi kinh doanh Poly lấy sáng, không nên chỉ bán tấm nhựa. Nên xây dựng giải pháp trọn gói gồm tấm Poly + phụ kiện đồng bộ + khung đỡ + vận chuyển + thi công. Điều này giúp kiểm soát chất lượng công trình và tăng giá trị đơn hàng.

Nhận thi công tấm poly và Cung cấp tấm poly đặc ruột, tấm poly rỗng ruột, tấm poly dạng tôn sóng + Màu sắc đa dạng : Xanh hồ, nâu trà, xám khói, trắng trong, trắng sữa, có khổ 1m2 – 1m5 – 1m8 – 2m1 +  Cắt theo chiều dài yêu cầu, giao hàng tận nơi đảm bảo đúng tiến độ.

Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai
Bán tấm poly ở Pleiku Gia Lai

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *